牧师
tuyên úy; người nhà thờ; giáo sĩ; mục sư; linh mục; quản nhiệm
tuyên úy; người nhà thờ; giáo sĩ; mục sư; linh mục; quản nhiệm
牧师 thường mang nghĩa “tuyên úy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 牧师, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức vụ mục sư
›牧歌mù gēbài hát mục đồng; thơ điền viên
›牧夫座Mù fū zuòchòm sao Mục Phu
›牧人mù rénngười chăn cừu; mục sư; thuộc về mục vụ
›牧神mù shénthần mục đồng; dã thần; thần Pan trong thần thoại Hy Lạp
›牧场mù chǎngđồng cỏ; đất chăn thả; trang trại
›牧地mù dìđồng cỏ; đất chăn thả
›牧业mù yèchăn nuôi; sản xuất động vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.