母群体 là gì?
母群体 [mǔ qún tǐ] có nghĩa là (thống kê) tổng thể; dân số gốc.
Nghĩa của từ 母群体 trong tiếng Việt
- (thống kê) tổng thể
- dân số gốc
Cách đọc và ghi nhớ 母群体
母群体 được đọc là mǔ qún tǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thống kê) tổng thể; dân số gốc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .