牧人 là gì?
牧人 [mù rén] có nghĩa là người chăn cừu; mục sư; thuộc về mục vụ.
Nghĩa của từ 牧人 trong tiếng Việt
- người chăn cừu
- mục sư
- thuộc về mục vụ
Cách đọc và ghi nhớ 牧人
牧人 được đọc là mù rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người chăn cừu; mục sư; thuộc về mục vụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .