牧犬 là gì?
牧犬 [mù quǎn] có nghĩa là chó chăn cừu.
Nghĩa của từ 牧犬 trong tiếng Việt
chó chăn cừu
Cách đọc và ghi nhớ 牧犬
牧犬 được đọc là mù quǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chó chăn cừu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .