Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
目睹

mù dǔ

目睹 là gì?

目睹 [mù dǔ] có nghĩa là chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 目睹 trong tiếng Việt

  1. chứng kiến
  2. tận mắt thấy
  3. tận mắt chứng kiến

Cách đọc và ghi nhớ 目睹

目睹 được đọc là mù dǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan