目的
mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng; LT:個|个[ge4]
mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng; LT:個|个[ge4]
目的 thường mang nghĩa “mục đích; đích; mục tiêu; đối tượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 目的 cùng cụm 目的地 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điểm đến (địa điểm)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mục tiêu; mục đích; LT:個|个[ge4]
›目标地址mù biāo dì zhǐđịa chỉ đích; địa chỉ mục tiêu
›目标匹配作业mù biāo pǐ pèi zuò yènhiệm vụ đối sánh mục tiêu
›目标检测mù biāo jiǎn cèphát hiện đối tượng (thị giác máy tính)
›目标市场mù biāo shì chǎngthị trường mục tiêu
›目珠mù zhūnhãn cầu
›目的地mù dì dìđiểm đến (địa điểm)
›目无组织mù wú zǔ zhīkhông tuân thủ quy định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.