牡丹卡
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát hành)
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát hành)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›牡丹江市Mǔ dan jiāng ShìMẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc
›牡丹皮mǔ dan pívỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›牡丹坊mǔ dan fāngNgõ Mẫu Đơn
›牡丹亭Mǔ dan TíngMẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]
›牡丹mǔ danmẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)
›牡丹乡Mǔ dan xiāngthị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
›牡丹区Mǔ dan Qūkhu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], tỉnh Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.