慕道友
người tìm hiểu tôn giáo
người tìm hiểu tôn giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(âm nhạc) chậm nửa nhịp; (ví von) khá chậm (trong thực hiện nhiệm vụ, hiểu biết, v.v.)
›慕课mù kèMOOC (khóa học trực tuyến mở đại trà) (từ mượn)
›慕丝mù sīmousse (từ mượn)
›慕田峪Mù tián yùMộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km
›慕斯mù sīmousse (từ mượn)
›慕尼黑Mù ní hēiMünchen hay Munich, thủ phủ của Bavaria, Đức
›慕容Mù róngmột nhánh của tộc người du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; họ hai chữ [Mu4 rong2]
›慕士塔格峰Mù shì tǎ gé FēngMuztagh Ata, đỉnh cao thứ hai của dãy núi Pamir
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.