牧草 là gì?
牧草 [mù cǎo] có nghĩa là đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả.
Nghĩa của từ 牧草 trong tiếng Việt
- đồng cỏ
- cỏ thức ăn
- chăn thả
Cách đọc và ghi nhớ 牧草
牧草 được đọc là mù cǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .