Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
牧草

mù cǎo

牧草 là gì?

牧草 [mù cǎo] có nghĩa là đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牧草 trong tiếng Việt

  1. đồng cỏ
  2. cỏ thức ăn
  3. chăn thả

Cách đọc và ghi nhớ 牧草

牧草 được đọc là mù cǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng cỏ; cỏ thức ăn; chăn thả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan