木船 là gì?
木船 [mù chuán] có nghĩa là thuyền gỗ.
Nghĩa của từ 木船 trong tiếng Việt
thuyền gỗ
Cách đọc và ghi nhớ 木船
木船 được đọc là mù chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyền gỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
木船 [mù chuán] có nghĩa là thuyền gỗ.
thuyền gỗ
木船 được đọc là mù chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyền gỗ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .