Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
墓道

mù dào

墓道 là gì?

墓道 [mù dào] có nghĩa là lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 墓道 trong tiếng Việt

  1. lối dẫn đến mộ
  2. lối đi trong mộ
  3. lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ

Cách đọc và ghi nhớ 墓道

墓道 được đọc là mù dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lối dẫn đến mộ; lối đi trong mộ; lối dẫn đến phòng quan tài của mộ cổ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan