迷途
lạc đường
lạc đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)
›迷航mí hánglạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng
›迷误mí wùsai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường
›迷迷糊糊mí mí hū hūmơ màng; bối rối
›迷途知返mí tú zhī fǎnquay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống
›迷迭香mí dié xiāngcây hương thảo (Rosmarinus officinalis)
›迷醉mí zuìbị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó
›迷踪罗汉拳mí zōng luó hàn quánMizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.