缪巧 là gì?
缪巧 [miù qiǎo] có nghĩa là kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí.
Nghĩa của từ 缪巧 trong tiếng Việt
- kế hoạch
- mưu đồ
- thông minh
- nhanh trí
Cách đọc và ghi nhớ 缪巧
缪巧 được đọc là miù qiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kế hoạch; mưu đồ; thông minh; nhanh trí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .