秘闻
vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư
vấn đề (liên quan đến gia đình nổi tiếng, v.v.) định giữ riêng tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bí mật; riêng tư; tuyệt mật; một bí mật (LT:個|个[ge4])
›秘籍mì jísách quý; mã gian lận (trò chơi điện tử)
›秘制mì zhìchế biến (món ăn, v.v.) theo công thức bí mật
›秘笈mì jíbí kíp hoặc tập sách bí truyền
›秘诀mì juébí quyết; chìa khóa (để trường thọ); bí mật (của hạnh phúc); công thức (thành công)
›秘书长mì shū zhǎngtổng thư ký
›秘辛mì xīncâu chuyện hậu trường; chi tiết chỉ người trong cuộc biết
›秘书mì shūthư ký
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.