弥天
lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)
lấp đầy cả bầu trời; phủ kín mọi thứ (như sương mù, tội ác, thảm họa, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
›弥漫mí mànlan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa…
›弥满mí mǎnđầy
›弥合mí hélàm vết thương khép miệng và lành lại
›弥勒菩萨Mí lè Pú sàBồ Tát Di Lặc
›弥封mí fēngký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
›弥勒县Mí lè xiànhuyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
›弥撒mí saThánh lễ (Công giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.