迷药
thuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn
thuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh
›迷茫mí mángrộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng
›迷误mí wùsai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường
›迷航mí hánglạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng
›迷走神经mí zǒu shén jīngdây thần kinh phế vị
›迷糊mí humơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê
›迷路mí lùlạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)
›迷瞪mí dèngbối rối; ngơ ngác; si mê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.