米易
huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Miyi ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›米林Mǐ línhuyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›米林县Mǐ lín xiànhuyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›米拉Mǐ lāMira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti)
›米德尔伯里Mǐ dé ěr bó lǐMiddlebury (trường đại học)
›米底亚Mǐ dǐ yàMedia (vùng Trung Đông cổ đại)
›米果mǐ guǒbánh gạo
›米字旗Mǐ zì qíUnion Jack (quốc kỳ của Vương quốc Liên hiệp Anh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.