Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
秘辛

mì xīn

秘辛 là gì?

秘辛 [mì xīn] có nghĩa là câu chuyện hậu trường; chi tiết chỉ người trong cuộc biết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 秘辛 trong tiếng Việt

  1. câu chuyện hậu trường
  2. chi tiết chỉ người trong cuộc biết

Cách đọc và ghi nhớ 秘辛

秘辛 được đọc là mì xīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “câu chuyện hậu trường; chi tiết chỉ người trong cuộc biết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan