弥望
toàn cảnh
toàn cảnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăng tròn; đầy tháng sau sinh (tức là bước sang tháng thứ hai)
›弥渡Mí dùhuyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›弥散mí sànkhuếch tán khắp nơi (về ánh sáng, âm thanh, khí, v.v.)
›弥渡县Mí dù xiànhuyện Midu trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›弥撒mí saThánh lễ (Công giáo)
›弥满mí mǎnđầy
›弥封mí fēngký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
›弥漫mí mànlan tỏa; khắp nơi; khuếch tán; hiện diện khắp nơi; sắp ngập tràn (nước); thấm đẫm (khói); đầy (bụi); bão hòa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.