美丽
đẹp
đẹp
美丽 thường mang nghĩa “đẹp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 美丽, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
›美丽岛Měi lì DǎoFormosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm…
›美发měi fàlàm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
›美颜měi yánlàm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa
›美貌měi màongoại hình đẹp; nhan sắc; ưa nhìn
›美丽岛事件Měi lì Dǎo Shì jiànSự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan…
›美体小铺Měi tǐ Xiǎo pùThe Body Shop (công ty mỹ phẩm Anh)
›美丽新世界Měi lì Xīn Shì jièBrave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.