媒介 là gì?
媒介 [méi jiè] có nghĩa là trung gian; phương tiện; vật chủ; môi trường; truyền thông.
Nghĩa của từ 媒介 trong tiếng Việt
- trung gian
- phương tiện
- vật chủ
- môi trường
- truyền thông
Cách đọc và ghi nhớ 媒介
媒介 được đọc là méi jiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung gian; phương tiện; vật chủ; môi trường; truyền thông”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .