眉睫 là gì?
眉睫 [méi jié] có nghĩa là lông mày và lông mi; (ví) ở rất gần; khẩn cấp; cấp bách; cấp thiết.
Nghĩa của từ 眉睫 trong tiếng Việt
- lông mày và lông mi
- (ví) ở rất gần
- khẩn cấp
- cấp bách
- cấp thiết
Cách đọc và ghi nhớ 眉睫
眉睫 được đọc là méi jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lông mày và lông mi; (ví) ở rất gần; khẩn cấp; cấp bách; cấp thiết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .