没精打采沒精打采
没精打采 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 没精打采 trong tiếng Việt
thiếu sức sống; chán nản; phờ phạc; cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩[mei2 jing1 da3 cai3]
thiếu sức sống; chán nản; phờ phạc; cũng được viết là 沒精打彩|没精打彩[mei2 jing1 da3 cai3]