魅力
sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn; uy tín
sự quyến rũ; sức hút; sự lôi cuốn; uy tín
魅力 thường mang nghĩa “sự quyến rũ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 魅力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyến rũ; cuốn hút; mê hoặc
›魔性mó xìng(từ mới khoảng 2014) kỳ quặc đến không cưỡng lại được; cuốn hút bởi sự kỳ cục
›魅惑mèi huòmê hoặc; quyến rũ
›魅影mèi yǐngảo ảnh (đặc biệt trong giả tưởng phương Tây)
›魔像mó xiàngngười đất nung
›魔力mó lìma thuật; phép thuật
›魔咒mó zhòuthần chú; lời nguyền
›魔女mó nǚphù thủy; nữ pháp sư; người đàn bà mê hoặc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.