Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
麻醉

má zuì

麻醉 là gì?

麻醉 [má zuì] có nghĩa là gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麻醉 trong tiếng Việt

  1. gây tê
  2. gây mê
  3. (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó)
  4. làm suy nhược
  5. làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

Cách đọc và ghi nhớ 麻醉

麻醉 được đọc là má zuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gây tê; gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan