Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蚂蚁上树螞蟻上樹

mǎ yǐ shàng shù

蚂蚁上树 là gì?

蚂蚁上树 [mǎ yǐ shàng shù] có nghĩa là "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây); (tư thế quan hệ) nam đứng, nữ bám vào thân trên của nam; (mát xa….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蚂蚁上树 trong tiếng Việt

  1. "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây)
  2. (tư thế quan hệ) nam đứng, nữ bám vào thân trên của nam
  3. (mát xa kích thích) liếm toàn thân

Cách đọc và ghi nhớ 蚂蚁上树

蚂蚁上树 được đọc là mǎ yǐ shàng shù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲|粉丝[fen3 si1] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây); (tư thế quan hệ)…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan