么
biến thể của 麼|么[me5]
biến thể của 麼|么[me5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 麵|面[mian4]
›麫miànbiến thể của 麵|面[mian4]
›面miànbiến thể của 麵|面[mian4]
›么mehậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v
›麽mónhỏ bé; không đáng kể
›麿mǒ(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro
›么matrợ từ nghi vấn cuối câu
›麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.