马致远
Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên 元曲四大家[Yuan2 qu3 Si4 Da4 jia1]
Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên 元曲四大家[Yuan2 qu3 Si4 Da4 jia1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình…
›马英九Mǎ Yīng jiǔMa Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung…
›马自达Mǎ zì dáMazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得
›马航Mǎ hángHãng hàng không Malaysia
›马脚mǎ jiǎođiều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")
›马良Mǎ LiángMa Liang (Tam Quốc)
›马芬mǎ fēnbánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]
›马耳他Mǎ ěr tāMalta
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.