马朱罗
Majuro, thủ đô Quần đảo Marshall
Majuro, thủ đô Quần đảo Marshall
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Maputo, thủ đô Mozambique
›马斯喀特Mǎ sī kā tèMuscat, thủ đô của Oman
›马服子Mǎ Fú zǐMa Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân…
›马村Mǎ cūnkhu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
›马服君Mǎ Fú jūnMa Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
›马村区Mǎ cūn qūkhu Mã Thôn của thành phố Giao Tác 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
›马林巴mǎ lín bāmarimba (từ mượn)
›马斯特里赫特Mǎ sī tè lǐ hè tèMaastricht
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.