马祖列岛
Quần đảo Matsu
Quần đảo Matsu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý
›马略卡Mǎ lüè kǎĐảo Majorca (Tây Ban Nha)
›马约卡Mǎ yāo kǎMallorca (đảo của Tây Ban Nha)
›马约特Mǎ yuē tèMayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique
›马礼逊Mǎ lǐ xùnRobert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo…
›马科mǎ kēHọ Equidae; họ ngựa
›马穆楚Mǎ mù chǔMamoudzou, thủ phủ của Mayotte
›马竿mǎ gāngậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.