马占
(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
(phương ngữ) thương nhân (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
macaron, bánh ngọt Pháp với nhân mềm kẹp giữa hai vỏ bánh làm từ lòng trắng trứng (từ mượn)
›马可波罗Mǎ kě Bō luóMarco Polo (1254-khoảng 1324), thương nhân và nhà thám hiểm Venice, người đã du hành trên Con đường Tơ lụa…
›马化腾Mǎ Huà téngMa Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent
›马南邨Mǎ Nán cūnMa Nancun (1912-1966), bút danh của Deng Tuo 鄧拓|邓拓
›马匹mǎ pǐngựa
›马友友Mǎ Yǒu yǒuYo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello Pháp-Trung-Mỹ
›马口铁mǎ kǒu tiěsắt tây; sắt tráng thiếc
›马勺mǎ sháocái môi gỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.