毛茛
cỏ mao lương
cỏ mao lương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh nhật Mao Trạch Đông, ngày 26 tháng 12
›毛色máo sèbề ngoài hoặc màu sắc lông (của động vật)
›毛茶máo chálá trà phơi nắng chưa chế biến dùng để làm trà đen hoặc trà xanh
›毛腿𫛭máo tuǐ kuáng(loài chim ở Trung Quốc) chim ó chân thô (Buteo lagopus)
›毛茸茸máo róng róngrậm rạp; mềm mại như lông tơ
›毛腿沙鸡máo tuǐ shā jī(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)
›毛虫máo chóngsâu bướm
›毛腿夜鹰máo tuǐ yè yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.