毛口 là gì?
毛口 [máo kǒu] có nghĩa là mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện); bavia.
Nghĩa của từ 毛口 trong tiếng Việt
- mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện)
- bavia
Cách đọc và ghi nhớ 毛口
毛口 được đọc là máo kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện); bavia”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .