Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
毛口

máo kǒu

毛口 là gì?

毛口 [máo kǒu] có nghĩa là mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện); bavia.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 毛口 trong tiếng Việt

  1. mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện)
  2. bavia

Cách đọc và ghi nhớ 毛口

毛口 được đọc là máo kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạt kim loại (ví dụ: từ máy khoan hoặc tiện); bavia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan