伦
mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
mối quan hệ giữa người với người; trật tự; tính mạch lạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan chức; đồng nghiệp
›来láiđến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong…
›倮luǒbiến thể của 裸[luo3]
›倞liàngxa xôi; tìm kiếm; biến thể cũ của 亮[liang4]; sáng
›俩liǎngdùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
›傈lìdùng trong 傈僳[Lợi Tố]
›俐lìthông minh
›俍liáng(văn học) giỏi về; chuyên nghiệp trong; (văn học) thợ thủ công lành nghề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.