伦敦
Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh
Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh
伦敦 thường mang nghĩa “Luân Đôn, thủ đô Vương Quốc Anh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 伦敦, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sở giao dịch kỳ hạn tài chính quốc tế Luân Đôn (LIFFE)
›伦敦大学亚非学院Lún dūn Dà xué Yà Fēi Xué yuànTrường Nghiên cứu Phương Đông và Châu Phi, Đại học Luân Đôn (SOAS)
›伦敦大学学院Lún dūn Dà xué Xué yuànTrường Đại học University College, Luân Đôn
›伦理lún lǐluân lý
›伦常lún chángmối quan hệ đúng đắn giữa con người
›伦巴lún bāđiệu rumba (từ mượn)
›伦敦证券交易所Lún dūn Zhèng quàn Jiāo yì suǒSở Giao dịch Chứng khoán London (LSE)
›伦理学lún lǐ xuéđạo đức học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.