卢龙
huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
›卢沟桥Lú gōu QiáoCầu Lugou hay còn gọi là Cầu Marco Polo ở tây nam Bắc Kinh, nơi xảy ra xung đột đánh dấu sự bắt đầu Chiến…
›卢氏县Lú shì xiànhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢氏Lú shìhuyện Lushi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
›卢萨卡Lú sà kǎLusaka, thủ đô của Zambia
›卢瓦尔河Lú wǎ ěr Hésông Loire, Pháp
›卢瑟福Lú sè fúRutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu
›卢瑟lú sèkẻ thua cuộc (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.