Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng L

6.895 mục từ · Trang 80/115

硫酸钠liú suān nà

硫酸钠: natri sunfat

Cụm từ
硫酸铁liú suān tiě

硫酸铁: sắt (II) sunfat

Cụm từ
硫酸铜liú suān tóng

硫酸铜: đồng sunfat CuSO4

Cụm từ
硫酸盐liú suān yán

硫酸盐: muối sunfat

Cụm từ
溜索liū suǒ

溜索: đu dây mạo hiểm

Cụm từ
流苏鹬liú sū yù

流苏鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi lông mép (Philomachus pugnax)

Cụm từ
流淌liú tǎng

流淌: chảy

Cụm từ
留堂liú táng

留堂: ở lại sau giờ học; bị phạt ở lại; lệnh cấm túc

Cụm từ
六碳糖liù tàn táng

六碳糖: hexose (CH2O)6, monosaccharide với sáu nguyên tử carbon, như glucose 葡萄糖[pu2 tao5 tang2]

Cụm từ
六韬Liù tāo

六韬: "Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được cho là của Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1…

Cụm từ
六韬三略Liù tāo Sān lüè

六韬三略: "Lục Thao" 六韜|六韬[Liu4 tao1] và "Tam Lược Hoàng Thạch Công" 三略[San1 lu:e4], hai trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại…

Cụm từ
琉特琴liú tè qín

琉特琴: đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
柳体Liǔ tǐ

柳体: phong cách thư pháp của Liu Gongquan

Cụm từ
流体liú tǐ

流体: chất lỏng

Cụm từ
留题liú tí

留题: suy nghĩ ứng khẩu ghi lại sau khi thăm viếng

Cụm từ
刘天华Liú Tiān huá

刘天华: Lưu Thiên Hoa (1895-1932), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
柳条liǔ tiáo

柳条: cây liễu; cành liễu; liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)

Cụm từ
柳条边liǔ tiáo biān

柳条边: Rào liễu ở Liêu Ninh, hàng rào thế kỷ 17

Cụm từ
柳条沟事件Liǔ tiáo Gōu Shì jiàn

柳条沟事件: xem 柳條湖事件|柳条湖事件[Liu3 tiao2 Hu2 Shi4 jian4]

Cụm từ
柳条湖事件Liǔ tiáo Hú Shì jiàn

柳条湖事件: Sự kiện đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng như cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự…

Cụm từ
流体动力学liú tǐ dòng lì xué

流体动力学: động lực học chất lỏng

Cụm từ
流体核试验liú tǐ hé shì yàn

流体核试验: vụ nổ hạt nhân thủy động (HNE)

Cụm từ
柳啼花怨liǔ tí huā yuàn

柳啼花怨: hoang vắng

Cụm từ
流体力学liú tǐ lì xué

流体力学: cơ học chất lỏng; động lực học chất lỏng

Cụm từ
流通liú tōng

流通: lưu thông; phân phối

Cụm từ
遛弯liù wān

遛弯: (phương ngữ) đi dạo; đi tản bộ

Cụm từ
流亡liú wáng

流亡: bị ép lưu vong; bị lưu đày; đang lưu vong

Cụm từ
流网liú wǎng

流网: lưới trôi (đánh cá)

Cụm từ
流亡政府liú wáng zhèng fǔ

流亡政府: chính phủ lưu vong

Cụm từ
遛弯儿liù wān r

遛弯儿: biến thể er hoá của 遛彎|遛弯[liu4 wan1]

Cụm từ
留尾巴liú wěi ba

留尾巴: để lại đầu mối chưa giải quyết; để lại vấn đề chưa xong

Cụm từ
流纹岩liú wén yán

流纹岩: đá rhyolite (đá mácma phun trào, tương đương hóa học với granit)

Cụm từ
刘熙Liú Xī

刘熙: Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]

Cụm từ
留下liú xià

留下: để lại; ở lại; duy trì; giữ lại; không để cho (ai) đi

Cụm từ
流线liú xiàn

流线: dòng tầng (vật lý)

Cụm từ
榴霰弹liú xiàn dàn

榴霰弹: đạn pháo mảnh; đạn mảnh; cũng đọc là [liu2 san3 dan4]

Cụm từ
刘向Liú Xiàng

刘向: Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán

Cụm từ
刘翔Liú Xiáng

刘翔: Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc

Cụm từ
流向liú xiàng

流向: hướng của dòng chảy; hướng dòng chảy; chảy về hướng

Cụm từ
流线型liú xiàn xíng

流线型: thon gọn; dáng khí động học

Cụm từ
留校liú xiào

留校: vào làm giảng viên tại trường cũ sau khi tốt nghiệp; ở lại trường trong kỳ nghỉ

Cụm từ
刘晓波Liú Xiǎo bō

刘晓波: Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008 零八憲章|零八宪章[Ling2 ba1 Xian4 zhang1]…

Cụm từ
六邪liù xié

六邪: (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]

Cụm từ
流泻liú xiè

流泻: chảy; tràn

Cụm từ
留心liú xīn

留心: cẩn thận; chú ý đến

Cụm từ
流刑liú xíng

流刑: đày ải (như một hình thức trừng phạt)

Cụm từ
流形liú xíng

流形: đa tạp (toán)

Cụm từ
流星liú xīng

流星: sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])

Viết tắt
流行liú xíng

流行: (về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành

Cụm từ
流行病liú xíng bìng

流行病: bệnh dịch

Cụm từ
流行病学liú xíng bìng xué

流行病学: dịch tễ học

Cụm từ
流星锤liú xīng chuí

流星锤: lưu tinh chuỳ (vũ khí cổ gồm hai quả cầu sắt nối với nhau bằng một sợi xích)

Cụm từ
流星赶月liú xīng gǎn yuè

流星赶月: nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
流星体liú xīng tǐ

流星体: thiên thạch vũ trụ

Cụm từ
流行性liú xíng xìng

流行性: đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch

Cụm từ
流行性感冒liú xíng xìng gǎn mào

流行性感冒: bệnh cúm

Cụm từ
流行音乐liú xíng yīn yuè

流行音乐: nhạc pop

Cụm từ
流星雨liú xīng yǔ

流星雨: mưa sao băng

Cụm từ
流行语liú xíng yǔ

流行语: biệt ngữ thịnh hành; từ thông dụng

Cụm từ
流行株liú xíng zhū

流行株: chủng dịch bệnh

Cụm từ