Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
流星

liú xīng

流星 là gì?

流星 [liú xīng] có nghĩa là sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2]).

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 流星 trong tiếng Việt

  1. sao băng
  2. sao đổi ngôi
  3. lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])

Cách đọc và ghi nhớ 流星

流星 được đọc là liú xīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan