流星 là gì?
流星 [liú xīng] có nghĩa là sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2]).
Nghĩa của từ 流星 trong tiếng Việt
- sao băng
- sao đổi ngôi
- lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])
Cách đọc và ghi nhớ 流星
流星 được đọc là liú xīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao băng; sao đổi ngôi; lưu tinh chuỳ (viết tắt của 流星錘|流星锤[liu2 xing1 chui2])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .