刘晓波
Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008 零八憲章|零八宪章[Ling2 ba1 Xian4 zhang1], giải Nobel Hòa bình năm 2010
Lưu Hiểu Ba (1955-2017), nhà văn và nhà hoạt động nhân quyền ở Bắc Kinh, tổ chức kiến nghị Hiến chương 2008 零八憲章|零八宪章[Ling2 ba1 Xian4 zhang1], giải Nobel Hòa bình năm 2010
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝; Lưu Hằng (1954-), nhà văn Trung Quốc
›刘松龄Liú Sōng língFerdinand Augustin Hallerstein (1703-1774), nhà truyền giáo Dòng Tên người Slovenia, nhà thiên văn và toán…
›刘慈欣Liú Cí xīnLưu Từ Hân (1963-), nhà văn khoa học viễn tưởng Trung Quốc
›刘师培Liú Shī péiLiu Shipei (1884-1919), nhà vô chính phủ và nhà hoạt động cách mạng Trung Quốc
›刘毅Liú YìLưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316); Lưu Nghị (-412)…
›刘涓子Liú Juān zǐLưu Quyên Tử, nhà giả kim huyền thoại và người tạo ra thuốc phép
›刘家辉Liú Jiā huīGordon Liu (1955-), diễn viên hành động Hồng Kông
›刘熙Liú XīLưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.