琉特琴
đàn luýt (từ mượn)
đàn luýt (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan; thị trấn…
›琉球国Liú qiú guóvương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở Okinawa hiện đại)
›琉球歌鸲Liú qiú gē qú(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)
›理发院lǐ fà yuàntiệm cắt tóc; salon tóc
›琉球海Liú qiú HǎiBiển Ryūkyū; chỉ quần đảo Ryūkyū 琉球群島|琉球群岛[Liu2 qiu2 Qun2 dao3] trải dài từ Nhật Bản đến Đài Loan
›理发厅lǐ fà tīng(Đài Loan) tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
›琉球王国Liú qiú wáng guóVương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)
›理发店lǐ fà diàntiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.