流行
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành
流行 thường mang nghĩa “lan truyền”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 流行 cùng cụm 流行音乐 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhạc pop
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dịch tễ học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bệnh dịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch
›流行语liú xíng yǔbiệt ngữ thịnh hành; từ thông dụng
›流行性感冒liú xíng xìng gǎn màobệnh cúm
›流行株liú xíng zhūchủng dịch bệnh
›流行病liú xíng bìngbệnh dịch
›流血liú xuèchảy máu; đổ máu
›流萤liú yíngcon đom đóm
›流苏鹬liú sū yù(loài chim ở Trung Quốc) choi choi lông mép (Philomachus pugnax)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.