六邪
(Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]
(Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 風|风[feng1], lạnh 寒[han2], nhiệt 暑[shu3], ẩm 濕|湿[shi1], khô 燥[zao4], hoả 火[huo3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sáu thân nhân gần gũi, bao gồm: cha 父[fu4], mẹ 母[mu3], anh 兄[xiong1], em 弟[di4], vợ 妻[qi1], con trai 子[zi3]…
›六面体liù miàn tǐkhối sáu mặt
›六角星liù jiǎo xīngngôi sao sáu cánh; hình lục tinh; ngôi sao David
›六边形liù biān xínghình lục giác
›六陈liù chénlục cốc (gạo, lúa mì, lúa mạch, đậu, đậu nành, mè)
›六角螺帽liù jiǎo luó màođai ốc lục giác
›六韬Liù tāo"Lục Thao", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], được…
›六角括号liù jiǎo kuò hàodấu ngoặc hình mai rùa 〔〕
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.