来踪去迹
dấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề
dấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguồn gốc không xác định; không ai biết từ đâu đến; có lai lịch mập mờ
›来路lái lùcon đường đi đến; nguồn gốc; lịch sử trong quá khứ
›来访者lái fǎng zhěkhách thăm; (tư vấn tâm lý) thân chủ
›来电lái diàncuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi…
›来电答铃lái diàn dá líng(Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)
›来宾市Lái bīn shìthành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
›来电显示lái diàn xiǎn shìhiển thị số gọi đến
›来项lái xiangthu nhập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.