来项
thu nhập
thu nhập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiển thị số gọi đến
›来头lái tóunguyên nhân; lý do; sự quan tâm; ảnh hưởng
›来电答铃lái diàn dá líng(Đài Loan) nhạc chờ (người gọi nghe thấy)
›来凤Lái fènghuyện Laifeng, châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4…
›来电lái diàncuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi…
›来凤县Lái fèng XiànHuyện Laifeng, Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4…
›来踪去迹lái zōng qù jìdấu vết hành động của một người; (bóng) lịch sử của ai đó; (bóng) đầu đuôi của một vấn đề
›来鸿lái hóngthư đến (văn học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.