拉圾
biến thể của 垃圾; rác; rác rưởi; rác thải; ở Đài Loan đọc là [le4 se4]
biến thể của 垃圾; rác; rác rưởi; rác thải; ở Đài Loan đọc là [le4 se4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
›拉坯lā pīlàm gốm (trên bàn xoay)
›拉合尔Lā hé ěrLahore (thành phố ở Pakistan)
›拉场子lā chǎng zi(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai…
›拉各斯Lā gè sīLagos (thành phố Nigeria)
›拉大便lā dà biànđi ị; đi đại tiện
›拉取lā qǔ(máy tính) kéo từ phía máy khách
›拉卜楞寺Lā bǔ léng SìTu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.