鹩哥
(loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)
(loài chim ở Trung Quốc) yểng (Gracula religiosa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chim cốc
›鹭鸶lù sīcon diệc
›鸾翔凤翥luán xiáng fèng zhù(thuộc về thư pháp) đầy sức mạnh và duyên dáng
›鸾凤luán fèngluân và phượng; vợ chồng; người đức hạnh; quân vương; người đẹp
›卤代烃lǔ dài tīnghaloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC)
›卤化lǔ huàhalogen hóa; sự halogen hóa (hoá học)
›卤化物lǔ huà wùhalide (tức là muối fluoride, muối chloride, muối bromide, v.v.)
›卤化银lǔ huà yínhalogen bạc (thường là chloride) dùng để cố định ảnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.