了断了斷
了断 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 了断 trong tiếng Việt
đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)
đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)