了断
đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)
đưa đến kết luận; giải quyết (tranh chấp); kết liễu (bản thân); cắt đứt (mối quan hệ); giải quyết (vấn đề)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết thúc; kết luận; giải pháp
›了结liǎo jiégiải quyết; xong; xác định; kết thúc
›了了liǎo liǎonhận ra rõ ràng; giải quyết xong một việc; kết thúc
›了当liǎo dàngthẳng thắn; bộc trực; sẵn sàng; đã xong; có trật tự; (cổ) xử lý; giải quyết
›了却liǎo quègiải quyết; dàn xếp
›了事liǎo shìgiải quyết xong một việc; xong việc
›了得liǎo dexuất sắc; nổi bật; kinh khủng; đáng sợ
›了无新意liǎo wú xīn yìkhông có sáng tạo; rập khuôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.