钌
xem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]; Phiên âm Đài Loan [liao3]
xem 釕銱兒|钌铞儿[liao4 diao4 r5]; Phiên âm Đài Loan [liao3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dặm, đơn vị đo chiều dài cổ, xấp xỉ 500 m; khu xóm; đơn vị hành chính cổ gồm 25 gia đình; (Đài Loan) lý, đơn…
›铃líng(quả) chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]
›𫟷lìlivermorium (hóa học); (cũ) lire Ý (từ mượn); (cổ) loại đồ đựng thức ăn dùng ở Phù Nam 扶南[Fu2 nan2]
›厘límột phần trăm; centi
›铑lǎorhodium (hóa học)
›铝lǚnhôm (hoá học)
›锒lángxích; trang sức
›锊lüè(đơn vị đo lường khối lượng cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.