了
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
了 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 了 cùng cụm 为了 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là le, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là liǎo, từ thường mang nghĩa “trợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi trạng thái”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
để; nhằm mục đích; để mà
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngoài ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không thể (làm gì đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hiểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.