潦草
cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được
cẩu thả; bất cẩn; luộm thuộm; (chữ viết) nguệch ngoạc; không đọc được
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết giao bừa bãi; kết bạn không chọn lọc
›潦倒liáo dǎogặp vận rủi; trong hoàn cảnh khó khăn; thất vọng; chán nản
›潞西市Lù xī shìthành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州…
›潞西Lù xīthành phố Lộ Tây ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Đức Hồng dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州…
›潞城市Lù chéng shìLucheng, thành phố cấp huyện ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›潞城Lù chéngLucheng, thành phố cấp huyện ở Changzhi 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›澧水Lǐ shuǐSông Lishui ở phía bắc Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖
›澧县Lǐ xiànhuyện Lễ, Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.